hòa thuận
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Êm ấm, không có xích mích hay mâu thuẫn: Chỉ trạng thái yên vui, thân ái và không có sự bất đồng, cãi vã giữa các thành viên trong một nhóm, thường là gia đình hoặc tập thể.
- Có sự đồng lòng, hợp ý: Chỉ sự phù hợp, ăn ý với nhau trong suy nghĩ và hành động.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Gia đình họ sống rất hòa thuận. (Gia đình họ sống rất êm ấm, không xích mích.)
- Mọi người trong phòng làm việc rất hòa thuận với nhau. (Mọi người trong phòng làm việc rất hợp ý và thân thiện với nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Sống hòa thuận": Cụm từ thường dùng để diễn tả lối sống yên ổn, vui vẻ bên nhau.
- Bí quyết để có một gia đình hạnh phúc là biết cách sống hòa thuận.
- "Quan hệ hòa thuận": Chỉ mối quan hệ tốt đẹp, không có mâu thuẫn.
- Hai nước láng giềng luôn duy trì quan hệ hòa thuận.
Biến thể và từ gần giống
- Hòa hợp (tính từ): Có sự phù hợp, ăn khớp với nhau, thường dùng rộng hơn cho nhiều đối tượng (con người, âm thanh, màu sắc).
- Màu sắc của bức tranh rất hòa hợp.
- Đoàn kết (tính từ/động từ): Gắn bó, thống nhất thành một khối vì mục đích chung, nhấn mạnh đến sức mạnh tập thể.
- Tinh thần đoàn kết của cả lớp rất cao.
Từ đồng nghĩa
- Êm ấm: Chỉ không khí gia đình đầy đủ, yên vui.
- Thân ái: Có tình cảm tốt, gần gũi, trìu mến.
- Thuận hòa (cách nói khác của hòa thuận).
Từ trái nghĩa
- Bất hòa: Có mâu thuẫn, không đồng ý với nhau.
- Xích mích: Có sự va chạm, tranh cãi nhỏ.
- Lục đục: Có mâu thuẫn, bất đồng trong nội bộ (thường trong gia đình).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Thuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạn": Nhấn mạnh sức mạnh to lớn khi vợ chồng sống hòa thuận, đồng lòng.
- "Trên thuận dưới hòa": Chỉ mối quan hệ tốt đẹp, thuận lợi từ trên xuống dưới, từ cấp trên đến cấp dưới.
- hoà thuận tt. êm ấm, không xích mích, mâu thuẫn giữa các thành viên trong gia đình, tập thể: gia đình hoà thuận sống hoà thuận.